Hiển thị 3451–3475 của 3680 kết quả
-
Van đo lường YAMADA 686406 / KGK-402M / 0.2~1mL
Quick ViewVan đo lường YAMADA 686406 / KGK-402M / 0.2~1mL
-
Van đo lường YAMADA 686407 / KGK-404M / 0.3 ~3mL
Quick ViewVan đo lường YAMADA 686407 / KGK-404M / 0.3 ~3mL
-
Van đo lường YAMADA KGK-405M No.686408 (2~5ML)
Quick ViewVan đo lường YAMADA KGK-405M No.686408 (2~5ML)
-
-
Van động cơ khí Atlas Copco LZB33-L-AR005-11
Quick ViewVane Air Motor 8411030813
Động cơ cánh gạt LZB của Atlas Copco sử dụng năm cánh gạt để đảm bảo hiệu suất khởi động và tốc độ thấp tuyệt vời. Hầu hết các mô hình đều có các phiên bản tiêu chuẩn và thép không gỉ để phù hợp với nhu cầu cụ thể của ứng dụng của bạn. Thiết kế dài và mỏng tích hợp liền mạch với một số kiểu lắp đặt khác nhau trong khi bánh răng hành tinh nhiều bước đáp ứng các yêu cầu về mô-men xoắn và tốc độ chính xác của bạn, mang lại hiệu quả cao với kích thước nhỏ gọn. -
-
Van động cơ khí Atlas Copco LZB66-L-A0017-15
Quick ViewVane Air Motor 8411060026
Động cơ cánh gạt LZB của Atlas Copco sử dụng năm cánh gạt để đảm bảo hiệu suất khởi động và tốc độ thấp tuyệt vời. Hầu hết các mô hình đều có các phiên bản tiêu chuẩn và thép không gỉ để phù hợp với nhu cầu cụ thể của ứng dụng của bạn. Thiết kế dài và mỏng tích hợp liền mạch với một số kiểu lắp đặt khác nhau trong khi bánh răng hành tinh nhiều bước đáp ứng các yêu cầu về mô-men xoắn và tốc độ chính xác của bạn, mang lại hiệu quả cao với kích thước nhỏ gọn.
-
-
-
-
-
-
Van Hisaka HF5 (HF5 FLOATING TYPE, 2-WAY BALL VALVE)
Quick ViewProduction Range
Connection Rating : JIS 10K, ASME 150#
Size : 15A(1/2″)~300A(12″)
Material : SCS13A, SCS14A, SCS16A, A216‐WCB, FCD450, FC200, etcConnection Rating : JIS 20K, ASME 300#
Size : 15A(1/2″)~250A(10″)
Material : SCS13A, SCS14A, SCS16A, A216‐WCB, etc -
-
-
-
-
-


























