Mô tả
Bơm thủy lực khí nén Pascal X6310UG-B
Pascal X6310UG-B là bơm thủy lực dẫn động bằng khí nén thuộc dòng X63 của Pascal Corporation (Nhật Bản), piston thủy lực 10 mm, tỉ số tăng áp 37, bản dùng dầu water-glycol. So với X6308, model này cho áp thấp hơn nhưng lưu lượng lớn hơn, phù hợp với mạch kẹp làm việc quanh mức 16 MPa.
Khi áp dầu đạt mức cân bằng với áp khí cấp, bơm tự dừng và giữ áp mà không tiêu thụ khí, nên không sinh nhiệt như bơm điện. Nếu áp trong mạch tụt, bơm tự chạy lại để bù.
Thông số kỹ thuật X6310UG-B
| Hạng mục | Giá trị |
| Đường kính piston thủy lực | 10 mm |
| Tỉ số tăng áp | 37 |
| Công thức áp xả | PH = 37 × (PA − 0,05) MPa, PA là áp khí cấp |
| Dải áp khí cấp | 0,2 đến 0,7 MPa |
| Lượng khí tiêu thụ | 0,4 Nm³/phút |
| Độ ồn khi chạy | 78 ± 1 dB(A) |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 70 °C (không đóng băng) |
| Khối lượng | Khoảng 2,5 kg |
Áp xả theo áp khí cấp
| Áp khí cấp (MPa) | 0,3 | 0,4 | 0,47 | 0,5 |
| Áp dầu xả (MPa) | 9,3 | 13,0 | 15,5 | 16,7 |
Ở cùng áp khí 0,47 MPa, X6310 cho khoảng 15,5 MPa, trong khi X6308 cho khoảng 24,4 MPa. Đổi lại, trong các bộ nguồn Pascal, cấu hình dùng X6310 có lưu lượng không tải khoảng 2 L/phút so với 1,3 L/phút của X6308, nên xi lanh chạy nhanh hơn. Hai cỡ không thay cho nhau nếu chưa tính lại lực kẹp.
Ý nghĩa mã X6310UG-B
- X63: dòng bơm Pascal dẫn động khí nén.
- 10: đường kính piston thủy lực 10 mm, quyết định tỉ số tăng áp.
- U: cổng xả ren song song G (ISO 1179).
- G: dùng cho dầu water-glycol. Mã không có chữ G là bản dầu khoáng.
- B: hướng cổng cấp khí so với cổng xả dầu. Có bốn hướng A, B, C, D, cách nhau 90 độ.
Lưu ý lắp đặt và đặt hàng
- Phải lắp bộ lọc khí; khí cấp cho bơm cần sạch, đã tách nước và không dầu.
- Phải lắp lọc hút cỡ 100 mesh (Pascal có lọc WSB03 dạng tùy chọn).
- Xả khí trong bơm khi lắp lần đầu.
- Khi thay thế nên đặt đúng mã trên nhãn bơm: chữ G là bản dầu water-glycol, chữ cuối là hướng cổng khí. Không dùng lẫn bản G với bản dầu khoáng.
Sản phẩm liên quan









