Bơm - Mâm kẹp - Van - Xi lanh kẹp
Hiển thị 176–200 của 319 kết quả
-
Tấm chính bộ thay dụng cụ robot Pascal RHA010-M
Quick ViewTấm chính bộ thay dụng cụ robot Pascal RHA010-M
là tấm chính (master plate) của bộ thay dụng cụ robot RHA010,
tải 10 kg, độ lặp lại 0,01 mm, 6 cổng khí M5, thân ø50.
Thông số, ý nghĩa mã và lưu ý đặt hàng
-
Tấm chính bộ thay dụng cụ robot Pascal RHB010-M-E00
Quick ViewTấm chính bộ thay dụng cụ robot Pascal RHB010-M-E00
là tấm chính (master plate) của bộ thay dụng cụ robot RHB010,
tải 10 kg, độ lặp lại 0,01 mm, 6 cổng khí Rc1/8, thân ø61.
Thông số, ý nghĩa mã và lưu ý đặt hàng
-
Tấm chính bộ thay dụng cụ robot Pascal RHB020-M-SN-E00
Quick ViewTấm chính bộ thay dụng cụ robot Pascal RHB020-M-SN-E00
là tấm chính (master plate) của bộ thay dụng cụ robot RHB020,
tải 20 kg, độ lặp lại 0,01 mm, 6 cổng khí Rc1/8, thân ø76.
Thông số, ý nghĩa mã và lưu ý đặt hàng
-
Tấm dụng cụ bộ thay dụng cụ robot Pascal RHA010-T
Quick ViewTấm dụng cụ bộ thay dụng cụ robot Pascal RHA010-T
là tấm dụng cụ (tool plate) của bộ thay dụng cụ robot RHA010,
tải 10 kg, độ lặp lại 0,01 mm, 6 cổng khí M5, thân ø50.
Thông số, ý nghĩa mã và lưu ý đặt hàng.
-
Tấm dụng cụ bộ thay dụng cụ robot Pascal RHB010-T-E00
Quick ViewTấm dụng cụ bộ thay dụng cụ robot Pascal RHB010-T-E00
là tấm dụng cụ (tool plate) của bộ thay dụng cụ robot RHB010,
tải 10 kg, độ lặp lại 0,01 mm, 6 cổng khí Rc1/8, thân ø61.
Thông số, ý nghĩa mã và lưu ý đặt hàng.
-
Tấm dụng cụ bộ thay dụng cụ robot Pascal RHB020-T-E00
Quick ViewTấm dụng cụ bộ thay dụng cụ robot Pascal RHB020-T-E00
là tấm dụng cụ (tool plate) của bộ thay dụng cụ robot RHB020,
tải 20 kg, độ lặp lại 0,01 mm, 6 cổng khí Rc1/8, thân ø76.
Thông số, ý nghĩa mã và lưu ý đặt hàng.
-
Tay con lăn đỡ khuôn Pascal PRA3-0400B-S
Quick ViewTay con lăn đỡ khuôn Pascal PRA3-0400B-S
là pre-roller tháo lắp nhanh cho máy dập,
hành trình khuôn 400 mm, tải cho phép 13 kN,
5 con lăn, kèm khối lắp PRB3.
Thông số, cách chọn và lưu ý sử dụng.
-
Tay con lăn đỡ khuôn Pascal PRA3-0630B-S
Quick ViewTay con lăn đỡ khuôn Pascal PRA3-0630B-S
là pre-roller tháo lắp nhanh cho máy dập,
hành trình khuôn 630 mm, tải cho phép 8 kN, 7 con lăn,
kèm khối lắp PRB3. Thông số, cách chọn và lưu ý sử dụng.
-
-
Thiết bị đo lưu lượng dầu YAMADA LBM-P19 (686773)
Quick ViewThiết bị đo lưu lượng dầu YAMADA LBM-P19 (686773)
-
-
-
Van điện từ TAIYO 5BR-08E, 0.15-1.0mpa, 89S893547491Y-0309
Quick ViewVan điện từ TAIYO 5BR-08E, 0.15-1.0mpa, 89S893547491Y-0309
-
Van đo lường YAMADA 686406 / KGK-402M / 0.2~1mL
Quick ViewVan đo lường YAMADA 686406 / KGK-402M / 0.2~1mL
-
Van đo lường YAMADA 686407 / KGK-404M / 0.3 ~3mL
Quick ViewVan đo lường YAMADA 686407 / KGK-404M / 0.3 ~3mL
-
Van đo lường YAMADA KGK-405M No.686408 (2~5ML)
Quick ViewVan đo lường YAMADA KGK-405M No.686408 (2~5ML)
-
-
-
-
Van kiểm tra Taiyo CV104 (Check valve)
Quick ViewType Standard
Main Body Shape Straight
Material : Brass
Seal Material : Resin
Input Side, Port Type P : Female Thread
Output Side, Port Type A : Female Thread
Operating Pressure Range(MPa) 0.02~1 Effective Sectional Area(mm2) 75
Effective Sectional Area【classification】(㎜2) : ~100
Cracking Pressure(MPa) : 0.02
Types of connection port : Rc
Connection Dia.(㎜) : 1/2 -
-
-
























